THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
-Vật liệu vỏ: Vỏ inox
- Kết nối: Chân đứng Ren 3/8 NPT inox 316SS
-Đường kính mặt đồng hồ: 100 mm
-Kiểu đồng hồ: Có dầu ở mặt
-Dải đo: Chi tiết theo bảng thông số kỹ thuật, mã đồng hồ chân đứng có dầu mặt 100mm, dải đo (0-1) đến ( 0-400) kg/cm2

Ứng dụng:
- Với trường hợp đồng hồ đo áp suất loại có dầu được ứng dụng phổ biến cho môi trường rung động mạnh.
- Được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống phụ trợ như hệ thống làm mát, hệ thống chiller, hệ thống lò hơi,…
- Đồng hồ áp suất có dầu được sử dụng ở nơi có nhiều rung động trên đường ống, sử dụng để chống rung kim.
- Các ngành công nghiệp chế biến: hóa chất / hóa dầu, điện trạm, khai thác mỏ, nước giải khát, công nghệ môi trường, ứng dụng rộng rãi trong nhà máy, xí nghiệp.
Bảng thông số kỹ thuật, mã đồng hồ chân đứng có dầu mặt 100mm
|
Mã hàng |
Đường kính |
Dải đo |
Chân ren |
|
|
100P1 |
100 mm |
0-1 (kg/cm2) |
0-14 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P3 |
100 mm |
0-3 (kg/cm2) |
0-40 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P5 |
100 mm |
0-5 (kg/cm2) |
0-70 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P7 |
100 mm |
0-7 (kg/cm2) |
0-100 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P10 |
100 mm |
0-10 (kg/cm2) |
0-140 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P15 |
100 mm |
0-15 (kg/cm2) |
0-210 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P25 |
100 mm |
0-25 (kg/cm2) |
0-350 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P30 |
100 mm |
0-30 (kg/cm2) |
0-420 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P35 |
100 mm |
0-35 (kg/cm2) |
0-500 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P50 |
100 mm |
0-50 (kg/cm2) |
0-700 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P70 |
100 mm |
0-70 (kg/cm2) |
0-1000 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P100 |
100 mm |
0-100 (kg/cm2) |
0-1400 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P150 |
100 mm |
0-150 (kg/cm2) |
0-2100 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P200 |
100 mm |
0-200 (kg/cm2) |
0-2800 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P250 |
100 mm |
0-250 (kg/cm2) |
0-3500 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P400 |
100 mm |
0-400 (kg/cm2) |
0-5600 psi |
3/8 NPT (17mm) |
|
100P-1 |
100 mm |
-1-0 (mmHg) |
3/8 NPT (17mm) |
|
